Công khai thông tin chất lượng năm học 2020- 2021

Công khai thông tin chất lượng năm học 2020- 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

 

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1821

606

597

618

 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

1539

(84,5%)

468

(77,2%)

485

(81,2%)

586

(94,8%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

265

(14,6%)

131

(21,6%)

103

(17,3%)

31

(5,0%)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

16

(0,9%)

06

(1,0%)

09

(1,5%)

01

(0,2%)

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

01

(0,1%)

01

(0,2%)

0

(0%)

0

(0%)

 

II

Số học sinh chia theo học lực

1821

606

597

618

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

379

(20,8%)

109

(18,0%)

87

(14,6%)

183

(29,6%)

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

982

(53,9%)

268

(44,2%)

299

(50,1%)

415

(67,2%)

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

453

(24,9%)

228

(37,6%)

205

(34,3%)

20

(3,2%)

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

07

(0,4%)

01

(0,2%)

06

(1,0%)

0

(0%)

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1821

606

597

618

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1819

99,89%

606

100%

595

99,66%

618

100%

 

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

379

(20,8%)

109

(18,0%)

87

(14,6%)

183

(29,6%)

 

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

982

(53,9%)

268

(44,2%)

299

(50,1%)

415

(67,2%)

 

2

Thi lại, RLHK trong hè

(tỷ lệ so với tổng số)

07

1,2%

01

3,26%

06

0,32%

0

 

3

Lưu ban

02

0

02

0

 

4

Số HS Chuyển trường đến/đi

19

12

06

1

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

0

0

0

0

 

IV

Số HS đạt giải các kỳ thi HSG

116

55

32

29

 

1

Cấp tỉnh/thành phố

116

55

32

29

 

2

Quốc gia, khu vực, quốc tế

0

0

0

0

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

618

 

 

618

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

611

 

 

611

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

Sở GD&ĐT không xếp loại

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VII

Số học sinh thi đỗ đại học công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

Do dịch bệnh Covid-19 nên chưa có kết quả

 

VIII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IX

Số học sinh nam/số học sinh nữ

746/1075

368/238

345/252

362/256

 

X

Số học sinh dân tộc thiểu số

688

222

238

228

 

                                                                                     Thái Nguyên, ngày 31 tháng 08 năm 2021
                                                                        HIỆU TRƯỞNG

 

Tác giả: TRẦN THỊ QUỲNH TRANG
Nguồn: Sở GD&ĐT Thái Nguyên
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 28
Hôm qua : 65
Tháng 12 : 147
Năm 2021 : 24.116